phao câu

  1. Phần thịt lắm mỡcuống đuôi các giống chim: Thứ nhất phao câu, thứ nhì đầu cánh (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phao câu
Một con gà trống có phao câu màu vàng nổi bật.